Thứ Bảy, Tháng Chín 24, 2022
spot_img
HomeKinh DoanhBảng giá xe ô tô Toyota tháng 3/2022: Ưu đãi đến 20...

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 3/2022: Ưu đãi đến 20 triệu đồng khi mua xe Toyota Wigo

Cập nhật thông tin giá xe ô tô Toyota tháng 3/2022, Toyota Việt Nam đã tung chương trình ưu đãi đến 20 triệu đồng cho khách hàng mua xe Toyota Wigo.

Thông tin chi tiết bảng giá xe ô tô Toyota trên thị trường ô tô Việt Nam trong tháng 3 gồm những mẫu xe như:

Toyota Vios: giá từ 478 triệu đồng

Toyota Fortuner: giá từ 995 triệu đồng

Toyota Corolla Cross: giá từ 730 triệu đồng

Toyota Avanza: giá từ 544 triệu đồng

Toyota Innova: giá từ 750 triệu đồng

Toyota Rush: giá từ 634 triệu đồng

Toyota Corolla Altis: giá từ 697 triệu đồng

Toyota Wigo: giá từ 352 triệu đồng

Toyota Hilux Adventure: giá từ 628 triệu đồng

Toyota Raize 2022: giá từ 527 triệu đồng

Toyota Camry: giá từ 1.050 triệu đồng

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 3/2022: Ưu đãi đến 20 triệu đồng khi mua xe Toyota Wigo

Chương trình ưu đãi khi mua xe Innova và Wigo 

Toyota trên toàn quốc tiếp tục triển khai chương trình ưu đãi dành cho khách hàng mua mẫu xe Innova từ ngày 3/3/2022 đến hết ngày 31/5/2022,và mẫu xe Wigo từ ngày 1/3/2022 đến hết ngày 30/6/2022

Điều kiện: Khách hàng ký hợp đồng và thanh toán đầy đủ khi mua xe Innova từ ngày 03/03/2022 đến hết ngày 31/05/2022 và mua xe Wigo từ ngày 01/03/2022 đến hết ngày 30/06/2022 sẽ nhận được ưu đãi như sau:

Innova: Tiếp tục áp dụng gói hỗ trợ lệ phí trước bạ 15.000.000 đồng cho phiên bản Innova E 2.0 MT và Innova G 2.0 AT

Wigo: Tiếp tục áp dụng gói ưu đãi lên đến 20.000.000 đồng bao gồm bọc ghế da PVC, phim dán kính chính hãng Toyota và gói bảo hành chính hãng 5 năm/150.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước đối với Wigo G và gói bảo hành chính hãng 5 năm/150.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước đối với Wigo E

Bảng giá xe Toyota tháng 3/2022

Cập nhật bảng giá xe Toyota tháng 3/2022 bao gồm: Giá xe ô tô Toyota Vios , Toyota Fortuner, Toyota Corolla Cross, Toyota Avanza, Toyota Innova, Toyota Rush, Toyota Corolla Altis, Toyota Wigo, Toyota Camry, Toyota Hilux.

Bảng giá xe Toyota Vios

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 3/2022
Toyota Vios E MT (7 túi khí) 495 584 574 –  Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Hỗ trợ vay lãi suất ưu đãi

Toyota Vios E MT (3 túi khí) 478 564 555
Toyota Vios E CVT (3 túi khí) 531 625 614
Toyota Vios E CVT (7 túi khí) 550 646 635
Toyota Vios G CVT 581 681 670
Toyota Vios GR-S 630 737 724

Bảng giá xe Toyota Fortuner 

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 3/2022
Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 995 1.152 1.132 –  Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Hỗ trợ vay lãi suất ưu đãi

Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (Máy dầu – Lắp ráp) 1.080 1.248 1.226
Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1.195 1.379 1.355
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT (Máy dầu – Lắp ráp) 1.388 1.598 1.570
Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT Legender (Máy dầu – Lắp ráp) 1.426 1.641 1.612
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (Máy xăng – Nhập khẩu) 1.154 1.315 1.292
Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 (Máy xăng – Nhập khẩu) 1.244 1.416 1.391

Bảng giá xe Toyota Corolla Cross 

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 3/2022
Toyota Corolla Cross 1.8HV 2021 (Trắng ngọc trai) 928 1.061 1.043 Chưa có ưu đãi
Toyota Corolla Cross 1.8HV 2021 (Màu khác) 920 1.052 1.034
Toyota Corolla Cross 1.8V 2021 (Trắng ngọc trai) 838 960  944
Toyota Corolla Cross 1.8V 2021 (Màu khác) 830 951 935
Toyota Corolla Cross 1.8G 2021 (Trắng ngọc trai) 738 848 834
Toyota Corolla Cross 1.8G 2021 (Màu khác) 730 839 825

Bảng giá xe Toyota Avanza 

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 3/2022
Toyota Avanza 1.3 MT 544 632 621 – Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Ưu đãi lãi suất vay

Toyota Avanza 1.5 AT 612 708 695

Bảng giá xe Toyota Innova 

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 3/2022
Toyota Innova 2.0E 750 874 859 – Hỗ trợ lệ phí trước bạ 15 triệu đồng

– Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Ưu đãi lãi suất vay

Toyota Innova 2.0G Trắng ngọc trai 873 1.013 996
Toyota Innova 2.0G màu khác 865 1.004 987
Toyota Innova Venturer Trắng ngọc trai 887 1.029 1.011 – Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Ưu đãi lãi suất vay

Toyota Innova Venturer màu khác 879 1.020 1.002
Toyota Innova 2.0V Trắng ngọc trai 997 1.154 1.134
Toyota Innova 2.0V màu khác 989 1.145 1.125

Bảng giá xe Toyota Rush 

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 3/2022
Toyota Rush 634 741 729 – Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Ưu đãi lãi suất vay

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis 

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 3/2022
Toyota Corolla Altis 1.8E MT 697 813 799 – Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Ưu đãi lãi suất vay

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai) 741 863 848
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác) 733 854 839
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai) 771 897 882
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác) 763 888 873
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 889 1.031 1.013
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT 932 1.080 1.061

Bảng giá xe Toyota Wigo 

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 3/2022
Toyota Wigo 5MT 2021 352 416 409 – Gói ưu đãi lên đến 20 triệu đồng

– Giảm 10% phí bảo hiểm vật chất xe

– Ưu đãi lãi suất vay

Toyota Wigo 4AT 2021 384 458 450

Bảng giá xe Toyota Camry 

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 3/2022
Toyota Camry 2.0 Q 1.167 1.329 1.306 Chưa có ưu đãi
Toyota Camry 2.0 G 1.050 1.198 1.177
Toyota Camry 2.5 Q 1.349 1.533 1.506
Toyota Camry 2.5 HV 1.441 1.636 1.607

Bảng giá xe Hilux Adventure 

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 3/2022
Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT 628 677 669 Chưa có ưu đãi
Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT 674 726 718
Toyota Hilux 2.4E 4×4 MT 799 860 850
Toyota Hilux Adventure 2.8G 4×4 AT 913 982 971

Bảng giá xe Toyota Raize 2022

Mẫu xe Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá xe lăn bánh tham khảo tại Hà Nội (triệu đồng)

Hà Nội

Giá xe lăn bánh tham khảo tại TP HCM (triệu đồng)

TP HCM

Các ưu đãi trong tháng 

3/2022

Toyota Raize 2022 màu đỏ, đen tạm 527 612 602 Chưa có ưu đãi
Toyota Raize 2022 các màu khác 535 621 610

Trên đây là Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 3/2022 Mời bạn quay lại trang chủ Viet8.net để xem thêm nhiều thông tin khác nhé!

RELATED ARTICLES

Most Popular

Recent Comments