Mã zip code quốc tế của Việt Nam mới nhất (2019)

0
295
Mã zip code quốc tế của Việt Nam mới nhất 2019

Khi các bạn lập tài khoản để thanh toán hay đăng ký một dịch vụ nào đó. Hệ thống thường yêu cầu cung cấp mã Zip Code. Vậy mã Zip Code là gì? Dưới đây là danh sách mã Zip Code quốc tế của Việt Nam cho các bạn dễ tra cứu.

Mã Zip Code là gì?

Mã Zip Code, Postal Code hay còn gọi là mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng chữ. Hoặc bằng số hay tổ hợp của cả chữ và số. Được viết bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm. Đây là hệ thống mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu. Rất nhiều bạn lại lầm tưởng mã này với mã swift code lưu ý 2 mã này hoàn toàn khác nhau nhé.

Mã Zip Code quốc tế của Việt Nam

Mã Zip Code trước đây ở gồm 5 số. Nhưng gần đây theo cập nhật mới nhất từ liên hiệp bưu chính toàn cầu. Mã Zip Code của Việt Nam hiện tại bao gồm 6 con số. Trong đó hai số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh. Số kế tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

  • 2 số đầu tiên là mã của tỉnh (TP. HCM là 70; Hà Nội là 10)
  • 2 số tiếp theo là mã của quận, huyện, thị xã
  • Số thứ 5 là phường, xã, thị trấn
  • Số thứ 6 là cụ thể vị trí
Mã zip code quốc tế của Việt Nam
Mã Zip/ Postal Code khi đăng ký thông tin
SỐ THỨ TỰ TỈNH/THÀNH PHỐ MÃ ZIP CODE
1 An Giang 880000
2 Bà Rịa Vũng Tàu 790000
3 Bạc Liêu 260000
4 Bắc Kạn 960000
5 Bắc Giang 220000
6 Bắc Ninh 790000
7 Bến Tre 930000
8 Bình Dương 590000
9 Bình Định 820000
10 Bình Phước 830000
11 Bình Thuận 800000
12 Cà Mau 970000
13 Cao Bằng 270000
14 Cần Thơ 900000
15 Đà Nẵng 550000
16 Điện Biên 380000
17 Đắk Lắk 630000
18 Đắc Nông 640000
19 Đồng Nai 810000
20 Đồng Tháp 870000
21 Gia Lai 600000
22 Hà Giang 310000
23 Hà Nam 400000
24 Hà Nội 100000
25 Hà Tĩnh 480000
26 Hải Dương 170000
27 Hải Phòng 180000
28 Hậu Giang 910000
29 Hòa Bình 350000
30 TP. Hồ Chí Minh 700000
31 Hưng Yên 160000
32 Khánh Hoà 650000
33 Kiên Giang 920000
34 Kon Tum 580000
35 Lai Châu 390000
36 Lạng Sơn 240000
37 Lào Cai 330000
38 Lâm Đồng 670000
39 Long An 850000
40 Nam Định 420000
41 Nghệ An 460000
42 Ninh Bình 430000
43 Ninh Thuận 660000
44 Phú Thọ 290000
45 Phú Yên 620000
46 Quảng Bình 510000
47 Quảng Nam 560000
48 Quảng Ngãi 570000
49 Quảng Ninh 200000
50 Quảng Trị 520000
51 Sóc Trăng 950000
52 Sơn La 360000
53 Tây Ninh 840000
54 Thái Bình 410000
55 Thái Nguyên 250000
56 Thanh Hoá 440000
57 Thừa Thiên Huế 530000
58 Tiền Giang 860000
59 Trà Vinh 940000
60 Tuyên Quang 300000
61 Vĩnh Long 890000
62 Vĩnh Phúc 280000
63 Yên Bái 320000

Trên đây là bảng thông tin về Mã Zip Code quốc tế của Việt Nam mới nhất. Hy vọng với bài viết trên sẽ giúp các bạn dễ dàng tra cứu thông tin mã bưu chính ở địa điểm bạn muốn tìm

Tra cứu mã Zip Code/Postal Code:

Bạn đang đọc bài viết Mã zip code quốc tế của Việt Nam mới nhất (2019) tại chuyên mục Công Nghệ, trên website Thông tin tổng hợp - Viet8.net